近年来,越南经济保持较快增长,近十年GDP平均增速在6-7%左右,远高出全球平均增长水平,是亚洲地区近20年除了中国经济增速最快的国家。为更有效地吸引外国投资,越南政府采取了一系列新措施,包括:减少外国投资者的成本开支,提高外资企业竞争力和经营效益;简化外国投资者申请投资手续;对产品出口比例高、出口产品生产中使用越南原材料多和使用越南劳动力多的外资企业实行优惠政策等。越南也因此受到了投资者的广泛关注,与印度、印度尼西亚一起,被投资者公认为东南亚最值得投资的三大区域。
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được thực hiện thế nào?
申请《投资注册证书》的手续应如何办理?
Căn cứ Điều 38 Luật Đầu tư 2020 quy định về thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư như sau:
根据2020年《投资法》第38条的规定,申请《投资注册证书》的程序如下:
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
投资执照核发手续
- Cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại các điều 30, 31 và 32 của Luật này trong thời hạn sau đây:
于下列期限投资注册机关对属于本法第 30、31 及 32 条规定核准投资主张场合之投资预案核发投资执照:
a) 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
对于属于核发投资执照之投资预案,自接获投资主张核准同时核准投资者之文件日起 5 个工作日;
b) 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của nhà đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này.
对于非属本款 a 点规定之投资预案,自接获投资者投资执照核发申请日起 15日。 - Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại các điều 30, 31 và 32 của Luật này, nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nếu đáp ứng các điều kiện sau đây:
对于非属本法第 30、31 及 32 条规定核准投资主张之投资预案,投资者若满足下列条件得以核发投资执照:
a) Dự án đầu tư không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh;
投资预案非属禁止投资经营之营业项目;
b) Có địa điểm thực hiện dự án đầu tư;
具有投资预案实行之地点;
c) Dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điều 33 của Luật này;
投资预案符合本法第 33 条3 款 a 点规定之规划;
d) Đáp ứng điều kiện về suất đầu tư trên một diện tích đất, số lượng lao động sử dụng (nếu có);
满足一个土地面积上投资率之条件、所使用劳工数量(若有);
đ) Đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài.
外国投资者满足接近市场之条件。 - Chính phủ quy định chi tiết điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
政府规定投资执照核发条件、资料、程序、手续之细则。
Như vậy, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 38 nêu trên.
因此,申请《投资注册证书》的手续应按照第38条的规定办理。
